| # | Vĩ độ | Kinh độ |
|---|---|---|
| 1 | 11.0905 | 107.146 |
| 2 | 11.0905 | 107.1478 |
| 3 | 11.0892 | 107.1478 |
| 4 | 11.0892 | 107.146 |
Không có lần xử lý nào khai báo thời gian cách ly (canh tác hữu cơ).
| Ngày | Hoạt động | Nội dung | Vật tư sử dụng |
|---|---|---|---|
| 18/05/2026 | gieo trồng | Gieo hạt cải bó xôi theo hàng, phủ nhẹ; bó xôi ưa mát nên che bớt nắng trưa. | Hạt giống bó xôi hữu cơ (60 g) |
| 21/05/2026 | tưới nước | Tưới phun sương giữ ẩm; tăng che nắng. | — |
| 24/05/2026 | theo dõi | Tỉa dặm; ghi nhận môi trường nhà kính. | — |
| 27/05/2026 | bón phân | Bón thúc trùn quế + dịch rong biển bổ sung vi lượng. | Phân trùn quế (30 kg); Dịch rong biển (1 lít) |
| 31/05/2026 | tưới nước | Tưới sáng; mùa mưa giảm tưới, tăng thông thoáng. | — |
| 02/06/2026 | phòng trừ sinh học | Phun chế phẩm Bacillus phòng thối nhũn mùa mưa; tỉa lá sát đất. | Chế phẩm Bacillus subtilis (0,3 kg) |
| 05/06/2026 | theo dõi | Soi mặt dưới lá, kiểm tra độ thông thoáng luống. | — |
| 08/06/2026 | bón phân | Bón bổ sung phân hữu cơ vi sinh. | Phân hữu cơ vi sinh (30 kg) |
| 11/06/2026 | theo dõi | Đo môi trường; dự kiến thu 27/06. | — |
Chưa có đợt thu hoạch.
Chưa có lô đóng gói.